Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "đứng đầu" (1)

đứng đầu
Tiếng Anh Động từlead
Từ vựng của tôi
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
He leads the parade.

swap_horiz Từ liên quan "đứng đầu" (2)

người đứng đầu
Tiếng Anh Cụm từleader, head
Từ vựng của tôi
Người đứng đầu tổ chức đã phát biểu tại hội nghị.
The head of the organization spoke at the conference.
đỗ thủ khoa, đứng đầu
Tiếng Anh Cụm từtop the class, come first
Từ vựng của tôi
Cô ấy đã đỗ thủ khoa kì thi tuyển sinh đại học.
She passed the university entrance exam at the top of her class.

format_quote Cụm từ "đứng đầu" (4)

Thành phố đứng đầu bảng xếp hạng.
The city tops the ranking.
Anh ấy đứng đầu đoàn diễu hành.
He leads the parade.
Anh ấy đứng đầu bảng.
He ranked first.
Người đứng đầu tổ chức đã phát biểu tại hội nghị.
The head of the organization spoke at the conference.